Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: cang2, zang4, zang1;
Việt bính: cong4 zong6
1. [隱藏] ẩn tàng 2. [奧藏] áo tàng 3. [大藏經] đại tạng kinh 4. [地藏] địa tạng 5. [包藏] bao tàng 6. [包藏禍心] bao tàng họa tâm 7. [寶藏] bảo tạng 8. [閉藏] bế tàng 9. [祕藏] bí tàng, bí tạng 10. [蓋藏] cái tàng 11. [三藏] tam tạng;
藏 tàng, tạng
Nghĩa Trung Việt của từ 藏
(Động) Giấu, ẩn núp.◎Như: tàng đầu lộ vĩ 藏頭露尾 giấu đầu hở đuôi, hành tàng 行藏 lúc ra làm việc, lúc náu một chỗ.
◇Lí Bạch 李白: Tửu tứ tàng danh tam thập xuân 酒肆藏名三十春 (Đáp Hồ Châu Già Diệp tư mã 答湖州迦葉司馬) Nơi quán rượu ẩn danh ba mươi năm.
(Động) Dành chứa, tồn trữ.
◎Như: thu tàng 收藏 nhặt chứa, trân tàng 珍藏 cất kĩ.
◇Tuân Tử 荀子: Xuân canh, hạ vân, thu thu, đông tàng 春耕, 夏耘, 秋收, 冬藏 (Vương chế 王制) Mùa xuân cầy cấy, hạ rẫy cỏ, thu gặt hái, đông tích trữ.
(Động) Giữ trong lòng, hoài bão.
◇Dịch Kinh 易經: Quân tử tàng khí ư thân, đãi thì nhi động 君子藏器於身, 待時而動 (Hệ từ hạ 繫辭下) Người quân tử ôm giữ đồ dùng (tài, đức) ở trong mình, đợi thời hành động.
(Danh) Họ Tàng.Một âm là tạng.
(Danh) Kho, chỗ để chứa đồ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Bảo tạng tại san gian, ngộ nhận khước tại thủy biên 寶藏在山間, 誤認卻在水邊 (Yên Chi 胭脂) Kho tàng quý báu ở trong núi mà lại lầm tưởng ở bên bờ nước.
(Danh) Kinh sách Phật giáo. Có ba kho là Kinh Tạng 經藏, Luật Tạng 律藏 và Luận Tạng 論藏.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thử kinh thị chư Phật bí yếu chi tạng 此經是諸佛秘要之藏 (Pháp sư phẩm đệ thập 法師品第十) Kinh này là tạng bí yếu của các đức Phật.
(Danh) Nội tạng.
§ Thông tạng 臟.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Phù tâm giả, ngũ tạng chi chủ dã 夫心者, 五藏之主也 (Nguyên đạo 原道) Tâm, đó là khí quan chủ yếu của ngũ tạng.
(Danh) Gọi tắt của Tây Tạng 西藏 xứ Tây Tạng, giáp giới với Ấn Độ 印度.
◎Như: Mông Tạng 蒙藏 Mông Cổ và Tây Tạng.
(Danh) Chỉ dân tộc ở biên cương phía tây Trung Quốc. Ngày xưa gọi là Thổ phiên 吐蕃.
tàng, như "tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng" (vhn)
tạng, như "Đạo tạng, Tây Tạng" (gdhn)
Nghĩa của 藏 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: TÀNG
1. giấu; ẩn núp; trốn; ẩn náu; ẩn tàng; che giấu; tàng; ngầm; núp。躲藏;隐藏。
包藏
ẩn chứa
暗藏
ngầm; ẩn giấu; giấu mặt
藏龙卧虎
tàng long ngoạ hổ; rồng náu hổ nằm; rồng cuốn hổ phục; nhân tài đang chờ thời; nhân tài ẩn dật
他藏起来了
anh ấy núp rồi
2. cất giấu; cất giữ。收存;储藏。
收藏
cất giữ; thu thập bảo tàng
珍藏
cất giấu kỹ (kho báu)
冷藏
ướp lạnh
藏书
tàng thư; văn thư lưu trữ; sách cất giữ trong thư viện; thư viện; kho sách
Từ ghép:
藏躲 ; 藏锋 ; 藏富 ; 藏垢纳污 ; 藏奸 ; 藏龙卧虎 ; 藏猫儿 ; 藏闷儿 ; 藏匿 ; 藏品 ; 藏器待时 ; 藏身 ; 藏书 ; 藏书票 ; 藏头露尾 ; 藏掖 ; 藏拙 ; 藏踪
[zàng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TÀNG, TẠNG
1. kho; kho tàng; nơi tàng trữ。储存大量东西的地方。
宝藏
bảo tàng
2. tạng (sách kinh của đạo Phật)。佛教或道教的经典的总称。
道藏
đạo tạng; kinh Phật giáo
大藏经
kinh đại tạng
3. Tây Tạng。指西藏。
藏香
hương trầm dây Tây Tạng
青藏高原。
Cao nguyên Thanh Hải - Tây Tạng.
4. dân tộc Tạng。藏族。
藏历
lịch của Tây Tạng
藏医
y học Tây Tạng
Từ ghép:
藏蓝 ; 藏历 ; 藏青 ; 藏戏 ; 藏香 ; 藏医 ; 藏族
Số nét: 20
Hán Việt: TÀNG
1. giấu; ẩn núp; trốn; ẩn náu; ẩn tàng; che giấu; tàng; ngầm; núp。躲藏;隐藏。
包藏
ẩn chứa
暗藏
ngầm; ẩn giấu; giấu mặt
藏龙卧虎
tàng long ngoạ hổ; rồng náu hổ nằm; rồng cuốn hổ phục; nhân tài đang chờ thời; nhân tài ẩn dật
他藏起来了
anh ấy núp rồi
2. cất giấu; cất giữ。收存;储藏。
收藏
cất giữ; thu thập bảo tàng
珍藏
cất giấu kỹ (kho báu)
冷藏
ướp lạnh
藏书
tàng thư; văn thư lưu trữ; sách cất giữ trong thư viện; thư viện; kho sách
Từ ghép:
藏躲 ; 藏锋 ; 藏富 ; 藏垢纳污 ; 藏奸 ; 藏龙卧虎 ; 藏猫儿 ; 藏闷儿 ; 藏匿 ; 藏品 ; 藏器待时 ; 藏身 ; 藏书 ; 藏书票 ; 藏头露尾 ; 藏掖 ; 藏拙 ; 藏踪
[zàng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TÀNG, TẠNG
1. kho; kho tàng; nơi tàng trữ。储存大量东西的地方。
宝藏
bảo tàng
2. tạng (sách kinh của đạo Phật)。佛教或道教的经典的总称。
道藏
đạo tạng; kinh Phật giáo
大藏经
kinh đại tạng
3. Tây Tạng。指西藏。
藏香
hương trầm dây Tây Tạng
青藏高原。
Cao nguyên Thanh Hải - Tây Tạng.
4. dân tộc Tạng。藏族。
藏历
lịch của Tây Tạng
藏医
y học Tây Tạng
Từ ghép:
藏蓝 ; 藏历 ; 藏青 ; 藏戏 ; 藏香 ; 藏医 ; 藏族
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạng
| tạng | 脏: | tạng phủ |
| tạng | 臟: | tạng phủ |
| tạng | 藏: | Đạo tạng, Tây Tạng |

Tìm hình ảnh cho: tàng, tạng Tìm thêm nội dung cho: tàng, tạng
